

Gioăng xốp EPDM là sản phẩm cao su lưu hóa dạng cellular (closed-cell hoặc semi-closed cell), thiết kế chuyên dụng cho hệ cửa thép chống cháy và cửa thoát hiểm trong chung cư, tòa nhà cao tầng. Profile gioăng được ép đùn theo thiết kế khung cửa, đảm bảo: Kín khít khe hở giữa cánh và khung; Giảm truyền khói, bụi và tiếng ồn; Tăng hiệu quả cách nhiệt và cách âm; Đảm bảo độ đàn hồi ổn định sau nhiều chu kỳ đóng/mở.
1. Tên sản phẩm
Gioăng xốp EPDM (EPDM Sponge Seal) – Ứng dụng cửa thoát hiểm
2. Mô tả sản phẩm
Gioăng xốp EPDM là sản phẩm cao su lưu hóa dạng cellular (closed-cell hoặc semi-closed cell), thiết kế chuyên dụng cho hệ cửa thép chống cháy và cửa thoát hiểm trong chung cư, tòa nhà cao tầng.
Profile gioăng được ép đùn theo thiết kế khung cửa, đảm bảo:
3. Ứng dụng
Mục tiêu chính: kín khói – giảm tiếng ồn – ổn định lâu dài ngoài trời
4. Vật liệu
Cao su nền: EPDM sponge (Ethylene Propylene Diene Monomer)
Đặc tính nổi bật của EPDM trong ứng dụng cửa thoát hiểm:
5. Thông số kỹ thuật điển hình
| Chỉ tiêu | Giá trị điển hình | Tiêu chuẩn thử |
|---|---|---|
| Cấu trúc tế bào | Closed-cell / Semi-closed | ASTM D1056 |
| Tỷ trọng | 0.10 – 0.30 g/cm³ | ASTM D297 |
| Độ cứng | 15 – 30 Shore OO | ASTM D2240 |
| Độ bền kéo | ≥ 1.0 MPa | ASTM D412 |
| Độ giãn dài khi đứt | ≥ 150 % | ASTM D412 |
| Compression set (25% / 24h / 70°C) | ≤ 35 % | ASTM D1056 |
| Hấp thụ nước | ≤ 5 % | ASTM D1056 |
| Nhiệt độ làm việc | -40°C đến +120°C | — |
| Kháng ozone | Không nứt | ASTM D1149 |
6. Đặc tính vận hành
7. Ưu điểm so với các vật liệu khác
| Vật liệu | Độ bền thời tiết | Phục hồi đàn hồi | Ổn định lâu dài |
|---|---|---|---|
| EPDM | Rất tốt | Rất tốt | Cao |
| PVC mềm | Trung bình | Trung bình | Dễ lão hóa |
| NR/SBR | Thấp ngoài trời | Tốt | Nhanh lão hóa |
8. Tùy chọn sản xuất